Đăng nhập | Đăng ký gian hàng | Quên mật khẩu | ĐăngVIP & Banner | Liên hệ quản trị
CỬA HÀNG TÂN BÌNH
17 K3/3, KV 3, KDC 30, QL 91B, P. AN KHÁNH, Q. NINH KIỀU, TP.CẦN THƠ
ĐT:  0907 621 628
Tất cả sản phẩm
Thiết bị y tế 2
 Số sản phẩm 2
 Tổng visitors 312
 Tham gia 15.04.2014
XÉT NGHIỆM
Hãng sản xuất Hàn Quốc
cập nhật lần cuối 12-09-2017
Giá cả 10.000 VNĐ
Tình trạng 100%
Bảo hành 24 tháng
Số lượt xem 5 lượt
 TEST NHANH

Cung cấp test nhanh Bioland-Hàn Quốc, CTK Biotech-Mỹ, Abon-TQ, Healgen-Mỹ, Intec-TQ

Công ty chuyên cung cấp test nhanh chính hãng Bioland-Hàn Quốc, CTK Biotech – Mỹ, Abon – TQ, Healgen-Mỹ, Intec-TQ với đầy đủ giấy tờ hàng hóa và tem chống hàng giả hàng nhái hàng kém chất lượng: Viêm gan A, Viêm gan B, Viêm gan C, Viêm gan E, H.Pylori, HIV, Dengue, Troponin, Syphilic, test thử chất gây nghiện, Que thử nước tiểu, que thử đường huyết…

TÊN HÀNG

XUẤT XỨ

Thử kháng thể viêm gan A

NanoSign HAV IgM/IgG Casset; HAV IgM Casset - S, P

Bioland - Hàn Quốc, CTK Biotech – Mỹ

Thử kháng thể viêm gan E

HEV IgM Casset- S, P

CTK Biotech – Mỹ

Thử kháng nguyên viêm gan B

HbsAg; HBsAg strip - S, P; NanoSign HBsAg Casset

Abon-TQ, Bioland - Hàn Quốc, CTK Biotech – Mỹ

Thử kháng thể viêm gan B

HbsAb 4mm; NanoSign Anti-HBs Casset

Abon-TQ, Bioland - Hàn Quốc

Thử viêm gan B

NanoSign HbeAg Casset; HBeAg Casset

Bioland - Hàn Quốc, Healgen-Mỹ

NanoSign HbeAb Casset; HBeAb Casset

Bioland - Hàn Quốc, Healgen-Mỹ

NanoSign HbcAb Casset HbcAb Casset

Bioland - Hàn Quốc, Healgen-Mỹ

Thử kháng thể viêm gan C

HCV Ab Plus strip - S, P; NanoSign HCV Ab Casset

Bioland - Hàn Quốc, Healgen-Mỹ

NanoSign Syphilis Ab Casset

Bioland - Hàn Quốc

Thử viêm loét dạ dày, tá tràng

NanoSign H.pylori Ab Casset

H. Pylori Ab Casset - S, P, WB

Bioland - Hàn Quốc, CTK Biotech – Mỹ

NanoSign H.pylori Ab  IgM/IgG Casset
(Phân biệt IgM và IgG)

Bioland - Hàn Quốc

Thử viêm loét dạ dày, tá tràng

H. Pylori Ag Casset - Stool

CTK Biotech – Mỹ

HIV ½ Ab Casset
(Thử  kháng thể HIV 1/2)

 

Thử phân biệt kháng thể IgM, IgG Dengue

Dengue IgG/IgM Casset - S, P, WB

NanoSign Dengue IgG/IgM Casset

Bioland - Hàn Quốc

Phát hiện sớm virus Dengue trong 1 ngày nhiễm

NanoSign Dengue NS1 Ag Casset
Dengue Ag Casset - S, P, WB

Bioland - Hàn Quốc, CTK Biotech – Mỹ

Thử tổng hợp phân biệt kháng nguyên và
kháng thể virus Dengue

NanoSign Dengue NS1 Ag & IgG/IgM Casset

Dengue Ag + IgM/IgG Casset - S, P

Bioland - Hàn Quốc, CTK Biotech – Mỹ

NanoSign Malaria Pf/Pv Ag Casset
(Thử kháng nguyên P. Falciparum và các chủng còn lại)

Bioland - Hàn Quốc

NanoSign Chlamidia Casset
(Thử phát hiện vi khuẩn Chlamidia)

Bioland - Hàn Quốc

NanoSign Salmonella Styphy IgM&IgG Casset
(Thử sốt thương hàn Salmonella Styphy)

Bioland - Hàn Quốc

NanoSign TB IgG/IgM Casset
(Thử kháng thể vi khuẩn lao)

Bioland - Hàn Quốc

NanoSign Troponin I Casset
(Thử nhồi máu cơ tim)

Bioland - Hàn Quốc

NanoSign CEA Casset

Bioland - Hàn Quốc

NanoSign AFP Casset

Bioland - Hàn Quốc

NanoSign PSA Casset

Bioland - Hàn Quốc

NanoSign FOB Casset

Bioland - Hàn Quốc

Test thử Heroin, NanoSign Heroin

Abon –TQ, Bioland – Hàn Quốc

Test thử 4 trong 1 theo thông tư lái xe

AMP/MET/MOP/THC

Amphetamine, Methamphetamine, Heroin, Mairijuna

Bioland - Hàn Quốc

Test thử tổng hợp 4 CGN
 MDMA-MET-MOP-THC

Abon -TQ

Test bồ đà THC (Marijuana), NanoSign THC

Abon -TQ

Test Amphetamine, NanoSign Amphetamine

Abon -TQ

Test Metthamphetamine, NanoSign Metthamphetamine

Abon -TQ

Test ketamine

Abon -TQ

Test Benzodiazephine

Abon -TQ

Test MDMA

Abon -TQ

Que thử nước tiểu 3 TS

Acon-Mỹ, Teco –Mỹ

Que thử  nước tiểu 10 TS

Acon-Mỹ, Teco –Mỹ

QTNT 11TS - MISSING

Acon-Mỹ, Teco –Mỹ

Máy thử đường huyết Oncall plus

Acon - mỹ

Que thử đường huyết Oncall plus

Acon - mỹ

Website: http://tankieu.vn/Test-nhanh/

Liên hệ: 0917 121 147             (Mr.Bình)

CÔNG TY TNHH MTV THƯƠNG MẠI CÔNG NGHỆ TÂN KIỀU

ĐC: 64 Trần Bạch Đằng, P.An Khánh, Q.Ninh Kiều, Tp.Cần Thơ

MST: 1801344798

ĐT: 0292 6 505 737        Fax: 0292 3 890 384

Website: tankieu.vn                                

Email: salestankieu@gmail.com

 

Bioland-hàn quốc, abon-trung quốc, ctk biotech-mỹ, test nhanh, xét nghiệm, viêm gan, test thử chất gây nghiện, h.pylori, sốt xuất huyết, công ty tân kiều


DOA

Bộ xét nghiệm chất gây nghiện cho khám sức khỏe lái xe MOP-AMP-MEP-THC

 

Hiện tại công ty chúng tôi đang cung cấp dòng test nhanh xét nghiệm phát hiện chất gây nghiệm hỗ trợ cho khám sức khỏe, đặc biệt là phục vụ cho khám sức khỏe bộ phận tài xế lái xe theo thông tư liên tịch số 24/2015/TTLT-BYT-BGTVT, thời gian thi hành 10/10/2015:

- Bộ tổng hợp 4 trong 1 (DOA MULTI 4): THC (Marijuana/Cần sa), AMP (Amphetamin), MEP (Metamphetamin), MOR (Morphin/Heroin). Được nghiên cứu và thiết kế đúng theo các chỉ tiêu và thứ tự quy định của Bộ y tế và Bộ giao thông vận tải gồm 4 chỉ tiêu được đính lên 1 khay (casset) xét nghiệm. Hãng sản xuất: Bioland – Hàn Quốc. Với ưu điểm hàng chính hãng Hàn Quốc, thứ tự trên bộ test trùng khớp với thứ tự trên phiếu kết quả theo quy định nên việc này rất thuận tiện cho kỹ thuật viên.

- Xét nghiệm riêng lẻ từng chỉ tiêu xét nghiệm: THC (Cần sa), AMP (Amphetamin), MEP (Metamphetamin), MOR (Morphin/Heroin). Hãng sản xuất: Bioland-Hàn Quốc, Abon-TQ.

                                             

http://tankieu.vn/Bioland-Han-Quoc/DOA-MOP-AMP-MET-THC.html

Liên hệ: 0917 121 147             (Mr.Bình)

CÔNG TY TNHH MTV THƯƠNG MẠI CÔNG NGHỆ TÂN KIỀU

ĐC: 64 Trần Bạch Đằng, P.An Khánh, Q.Ninh Kiều, Tp.Cần Thơ

MST: 1801344798

ĐT: 0292 6 505 737        Fax: 0292 3 890 384

Website: tankieu.vn                               

Email: salestankieu@gmail.com

 

THC (Marijuana/Cần sa), AMP (Amphetamin), MEP (Metamphetamin), MOR (Morphin/Heroin), DOA MULTI 4, khám sức khỏe lái xe, Bioland-Hàn Quốc, công ty tân kiều


HÓA CHẤT

Hóa chất sinh hóa: DiaSys-Đức, Spinreact-TBN, Erba-Đức; huyết học: Horiba-Pháp, Coming-TQ

Hiện tại chúng tôi là nhà nhập khẩu và phân phối chính thức thiết bị và thuốc thử xét nghiệm vận hành máy sinh hóa của các hãng uy tín như: DiaSys-Đức, Erba-Đức, Spinreact-Tây Ban Nha; thuốc thử máy huyết học: Horiba-Pháp, Labex-Thụy Điển, Coming-TQ; ngoài ra chúng tôi còn cung cấp thuốc thử vận hành các thiết bị khác như: elisa, miễn dịch (có hóa chất Roche), ion đồ, đông máu.

 

Albumine

Spinreact-Tây ban nha

Erba-Đức

Amylase

Spinreact-Tây ban nha

Erba-Đức

ALT/GPT

Spinreact-Tây ban nha

Erba-Đức

AST/GOT

Spinreact-Tây ban nha

Erba-Đức

Bilirubine Direct

Spinreact-Tây ban nha

Erba-Đức

Bilirubine Total

Spinreact-Tây ban nha

Erba-Đức

Bilirubin Total & Direct

 

Erba-Đức

Calcium

Spinreact-Tây ban nha

Erba-Đức

Chem Wash

 

Erba-Đức

Chlorides

 

Erba-Đức

Cholesterol

Spinreact-Tây ban nha

Erba-Đức

CK – MB

Spinreact-Tây ban nha

Erba-Đức

CK-NAC

Spinreact-Tây ban nha

Erba-Đức

Creatinine

Spinreact-Tây ban nha

Erba-Đức

Erba Norm

 

Erba-Đức

Erba Path

 

Erba-Đức

Gamma GT

Spinreact-Tây ban nha

Erba-Đức

Glucose

Spinreact-Tây ban nha

Erba-Đức

HDL Cholesterol Direct

Spinreact-Tây ban nha

Erba-Đức

HDL/LDL Cal

 

Erba-Đức

IRON

Spinreact-Tây ban nha

Erba-Đức

LDL Cholesterol Direct

Spinreact-Tây ban nha

Erba-Đức

LDH

Spinreact-Tây ban nha

Erba-Đức

Total Protein

Spinreact-Tây ban nha

Erba-Đức

Triglycerides

Spinreact-Tây ban nha

Erba-Đức

Urea

Spinreact-Tây ban nha

Erba-Đức

Uric Acid

Spinreact-Tây ban nha

Erba-Đức

HDL/LDL calibrator 4x1ml

Spinreact-Tây ban nha

Erba-Đức

XL Multical

 

Erba-Đức

ASO Latex, ASO định lượng
(Xét nghiệm ngưng kết tìm Anti-Streptolycin O)

Spinreact-Tây ban nha

 

CRP Latex, CRP định lượng
(Xét nghiệm ngưng kết tìm C-Reactive protein trong nhiễm)

Spinreact-Tây ban nha

 

RF Latex, RF định lượng
(Xét nghiệm ngưng kết tìm yếu tố dạng thấp (Rheumatoid factor) trong máu)

Spinreact-Tây ban nha

 

ASO/CRP/RF CONTROL Low - Hight

Spinreact-Tây ban nha

 

RPR Carbon
(Xét nghiệm ngưng kết tìm Rapid Plasma Reagin (giang mai) trong máu

Spinreact-Tây ban nha

 

TPHA
(Xét nghiệm ngưng kết tìm Treponema pallidum Haemagglutination Assay (giang mai) trong máu)

Spinreact-Tây ban nha

 

VDRL
(Xét nghiệm ngưng kết tìm kháng thể giang mai (Veneral disease research laboratory test) trong máu)

Spinreact-Tây ban nha

 

Định nhóm máu: Anti A, B, AB, D

Spinreact-Tây ban nha

 

Anti Human Globulin  (Coombs)

Spinreact-Tây ban nha

 

Bovine Albumin 22%

Spinreact-Tây ban nha

 

Website: http://tankieu.vn/Hoa-chat/

Liên hệ: 0917 121 147             (Mr.Bình)

CÔNG TY TNHH MTV THƯƠNG MẠI CÔNG NGHỆ TÂN KIỀU

ĐC: 64 Trần Bạch Đằng, P.An Khánh, Q.Ninh Kiều, Tp.Cần Thơ

MST: 1801344798

ĐT: 0292 6 505 737        Fax: 0292 3 890 384

Website: tankieu.vn                               

Email: salestankieu@gmail.com

 

DiaSys-Đức, Erba-Đức, Spinreact-Tây Ban Nha, Horiba-Pháp, Labex-Thụy Điển, Coming-TQ, sinh hóa, huyết học, xét nghiệm máu, công ty tân kiều
Elisa Scimedx – Mỹ. Bộ xét nghiệm ký sinh trùng. Hãng sản xuất: Scimedx - Mỹ.

Bộ hóa chất định tính phát hiện kháng thể ký sinh trùng ký sinh lạc chủ trên cơ thể con người. bao gồm một số dòng hàng tiêu biểu như sau:

STT

TÊN HÀNG

NSX

PHƯƠNG PHÁP

QUY CÁCH

1

Echinococcus Antibody Assay (sán giải chó)

Scimedx-USA

Định tính

Hộp

96 wells

2

Fasciola Antibody Assay  (Sán lá gan)

Scimedx-USA

Định tính

Hộp

96 wells

3

Schistosoma Antibody Assay (sán máng)

Scimedx-USA

Định tính

Hộp

96 wells

4

Strongyloides Antibody Assay (Giun lươn)

Scimedx-USA

Định tính

Hộp

96 wells

5

Taenia solium Antibody Assay (sán giải heo)

Scimedx-USA

Định tính

Hộp

96 wells

6

Toxocara Antibody Assay (Giun đũa chó)

Scimedx-USA

Định tính

Hộp

96 wells

7

Trichinella Antibody Assay (giun xoắn)

Scimedx-USA

Định tính

Hộp

96 wells

8

Filaria Antibody Assay (Giun chỉ)

Scimedx-USA

Định tính

Hộp

96 wells

 

http://tankieu.vn/Hoa-chat/Ky-sinh-trung-Scimedx-My.html

Liên hệ: 0917 121 147             (Mr.Bình)

CÔNG TY TNHH MTV THƯƠNG MẠI CÔNG NGHỆ TÂN KIỀU

ĐC: 64 Trần Bạch Đằng, P.An Khánh, Q.Ninh Kiều, Tp.Cần Thơ

MST: 1801344798

ĐT: 0292 6 505 737        Fax: 0292 3 890 384

Website: tankieu.vn                               

Email: salestankieu@gmail.com

 

Thử máu tìm ký sinh trùng có vai trò như thế nào trong chẩn đoán và điều trị bệnh ký sinh trùng?

Bệnh ký sinh trùng là nhóm bệnh lý khá đa dạng, từ đơn giản đến phức tạp, dễ chẩn đoán nhầm với các bệnh lý nội ngoại khoa khác. Để chẩn đoán chính xác tác nhân gây bệnh thường phải phối hợp nhiều yếu tố từ lâm sàng, dịch tễ cho đến xét nghiệm cận lâm sàng.

Vài nét về lịch sử

Từ thế kỷ 17, khi kính hiển vi vừa được ứng dụng vào y học, các thầy thuốc đã sử dụng nó để quan sát trực tiếp các tiêu bản ký sinh trùng và tìm ra bệnh cái ghẻ, rận, trứng của các loài giun sán như giun đũa, móc, giun kim, sán dải heo, sán đầu cát trên các bệnh nhân ở các nước châu Âu hoặc các nước thuộc địa của châu Âu. Như vậy khởi đầu, bệnh ký sinh trùng được chẩn đoán nhờ vào soi trực tiếp bệnh phẩm dưới kính hiển vi để tìm ký sinh trùng ở đường ruột và ngoài da. Bệnh phẩm để tìm ký sinh trùng thường là phân, vảy da, máu.

Đến thế kỷ 20, việc chẩn đoán trực tiếp bệnh ký sinh trùng có những bước tiến nhảy vọt nhờ vào sự tiến bộ vượt bậc của khoa học kỹ thuật, các phương tiện hiện đại như máy X-quang, máy siêu âm, máy chụp cắt lớp CT-Scan, MRI, đã góp phần đáng kể trong việc phát hiện ra những nang kén ký sinh trùng lạc chỗ trong cơ thể như ở gan, cơ, mắt, não, tủy sống…

Ngoài phương pháp chẩn đoán bệnh ký sinh trùng trực tiếp như soi phân, chẩn đoán hình ảnh, người ta còn dùng phương pháp gián tiếp để phát hiện kháng thể kháng ký sinh trùng trong máu. Đây là phương pháp giúp tìm ra các bệnh ký sinh trùng lạc chỗ, lạc chủ khi mà các phương pháp trực tiếp không thể phát hiện được hoặc phát hiện được mà không xác định được loại ký sinh trùng gì. Phương pháp gián tiếp để phát hiện kháng thể kháng ký sinh trùng đặc hiệu trong máu bệnh nhân là phương pháp huyết thanh miễn dịch men (ELISA: enzyme linked immunosorbent assay), nó còn được dùng để phát hiện kháng nguyên của ký sinh trùng. Phương pháp này ra đời từ thập niên 60 của thế kỷ 20, được nhiều nhà nghiên cứu Anh, Mỹ, Đức, Pháp, Nhật Bản liên tục phát triển và điều chỉnh phản ứng để chẩn đoán cho từng loại ký sinh trùng. Đến nay, hầu hết các bệnh viện trên thế giới đều sử dụng phương pháp này để tầm soát bệnh ký sinh trùng trong cộng đồng, để chẩn đoán bệnh và có cơ sở điều trị đặc hiệu.

Vấn đề thử máu tìm ký sinh trùng chỉ cần thiết khi các thầy thuốc nghi ngờ bệnh nhân có ký sinh trùng lạc chỗ trong cơ thể

Đối với các ký sinh trùng lạc chỗ, lạc chủ như bệnh gạo heo ở não, mắt, ở dưới da (cysticercosis), bệnh áp xe ngoài da do giun Gnathostoma spinigerum, bệnh Toxocara canis ở mắt, não, bệnh nhiễm giun lươn, bệnh áp xe gan do amip (Entamoeba histolytica) hoặc do sán lá lớn ở gan (Fasciola hepatica), tất cả chúng đều đi xuyên qua mô cơ thể, theo máu đến các cơ quan nên tạo ra kháng thể IgM và IgG đặc hiệu. Do đó người ta thường dùng phương pháp ELISA để xác định bệnh nhân có tiếp xúc với các loại ký sinh trùng này hay không.

Bên cạnh đó, còn phải theo dõi công thức máu để xem bạch cầu toán tính có gia tăng hay không (> 5% hoặc trị số tuyệt đối trên 300/mm3) cũng là yếu tố để phối hợp chẩn đoán.

Để có chẩn đoán xác định, thầy thuốc phải biết phối hợp nhiều phương pháp chẩn đoán như: dịch tễ học, triệu chứng lâm sàng, chẩn đoán hình ảnh, kỹ thuật ELISA, sinh thiết mô bị ký sinh trùng xâm nhập để làm giải phẫu bệnh lý.

Khi nào cần thử máu?

Như vậy, vấn đề thử máu tìm ký sinh trùng là phương pháp nhanh, ít xâm lấn và có thể tầm soát nhiều loại ký sinh trùng lạc chỗ, lạc chủ, tuy nhiên nó chỉ cần thiết khi các thầy thuốc nghi ngờ bệnh nhân có ký sinh trùng lạc chỗ trong cơ thể.

Mặt khác, vì là tìm kháng thể kháng ký sinh trùng nên kết quả ELISA chỉ phản ánh bệnh nhân đã từng tiếp xúc với ký sinh trùng, không xác định được bệnh đã nhiễm lâu hay mới nhiễm, bệnh đang hoạt động hay chỉ là người mang kháng thể… Do đó để có thể chỉ định và lý giải được kết quả huyết thanh chẩn đoán bệnh ký sinh trùng, cần phải gặp thầy thuốc chuyên khoa.

 

Echinococcus(sán giải chó), Fasciola (Sán lá gan), Schistosoma (sán máng), Strongyloides (Giun lươn), Taenia solium (sán giải heo), Toxocara (Giun đũa chó), Trichinella (giun xoắn), Filaria (Giun chỉ)


Cung cấp thiết bị Sinh hóa, huyết học, điện giải, đông máu, HbA1c, Elisa, miễn dịch, PCR, PCR Real-time.

Công ty chuyên cung cấp các thiết bị và hóa chất chính hãng nhập khẩu trực tiếp từ nhà sản xuất phục vụ xét nghiệm từ các xét nghiệm cơ bản đến chuyên sâu: Sinh hóa, huyết học, điện giải, đông máu, HbA1c, Elisa, miễn dịch, PCR, PCR Real-time.

 

Thiết bị và hóa chất sinh hóa: DiaSys-Đức đạt tiêu chuẩn CE, ISO 13485, NGSP ISO 9001, WHO-IFCC

Model: Response 910 Công suất: 150 test/mẫu Thể tích mấu: 2-30 µl

Model: Response 920 Công suất: 200 test/giờ Thể tích mẫu: 2-70 µl

Hoàn toàn tự động với thiết kế nhỏ gọn

Tiêu thụ hóa chất rất ít, giảm thiểu việc bảo trì thường xuyên

Nhiều vị trí dành cho chạy mẫu khẩn cấp STAR

Thể tích nước tiêu thụ ít hơn 1 lít/giờ

http://tankieu.vn/Sinh-hoa/

 

Thiết bị và hóa chất huyết học: Horiba-Pháp đạt tiêu chuẩn QHSE, ISO 9001:2008, ISO 14001:2004, ISO 13485:2012, OHSAS 18001:2007

35 thông số: 5 thành phần bạch cầu, hồng cầu lưới, Lympho bất thường. Hệ thống hút mẫu tự động. Công suất: 80 mẫu/giờ

50 thông số Hệ thống hút mẫu tự động Phếch lam tự động Công suất: 120 mẫu/giờ

Horiba Medical cung cấp cho thị trường các dòng máy huyết học theo nhiều nhu cầu khác nhau: 18 TS, 26 TS, 35 TS, 50 TS; lấy mẫu tự động; phếch lam tự động, tiêu hao hóa chất cực thấp.

 

Horiba ABX Microsemi CRP 200 19TS (CBC+CRP)

Horiba ABX Micros 60 (18TS)

Horiba ABX Micros ES 60 (18TS)

Horiba Yumizen H500 (27TS)

Horiba Pentra ES 60 (26TS)

Horiba ABX Pentra XL80 (26TS)

Horiba Pentra XLR (35TS)

Horiba ABX Pentra DF 120 (32TS)

Horiba ABX Pentra DX120 (45TS)

Horiba Pentra DF Nexus (32TS)

http://tankieu.vn/Huyet-hoc/

 

Thiết bị và hóa chất HbA1c: Tosoh-Nhật Bản đạt tiêu chuẩn ISO 9001, ISO 13485, IEC61326-2-6:2005/EN61326-2-6:2006, IFCC, NGSP

HLC-723GX Thời gian: 2.2 phút/mẫu

HLC-723G8 Thời gian: 1.6 phút/mẫu

- Tosoh cung cấp thiết bị chẩn đoán HbA1c và một số thành phần liên quan HbA1c bằng phương pháp hiện đại nhất hiện nay - Phương pháp sắc ký trao đổi ion (HPLC).

- CV: Nhỏ hơn 1% (Nhỏ nhất trên thế giới).

- Thông số: s-HbA1c (s-A1c), L-HbA1c (L-HbA1c), HbF, H-V1, HbA0 A1A, A1B.

http://tankieu.vn/HbA1c/

 

 

Thiết bị và hóa chất điện giải-khí máu: OPTIMedical-Mỹ đạt tiêu chuẩn ISO, FDA

Máy phân tích điện giải Opti Lion Thông số: pH, Na, K, ion-Ca, Cl Kết quả trong 2 phút.

Máy phân tích khí máu Opti R Thông số: pH, Na, K, ion-Ca, PCO2, PO2, tHb, SO2 Kết quả trong vòng 2 phút

Máy phân tích khí máu - điện giải Opti CCA-TS Thông số: pH, Na, K, ion-Ca, Cl, PCO2, PO2, Glucose, BUN (Urea), tHb, SO2, Lactate Kết quả trong vòng 2 phút

OPTIMedical-Mỹ cung cấp giải pháp xét nghiệm điện giải và khí máu, ứng dụng công nghệ mới với phương pháp đo huỳnh quang kết hợp bộ cảm biến đặc hiệu.

Dùng công nghệ độc quyền phát huỳnh quang kết hợp cảm biến. Không sử dụng điện cực như kỹ thuật thông thường, tất cả được tích hợp vào cassette. Không sử dụng hóa chất

Không tốn chi phí ở chế độ chờ, chỉ tiêu hao cassette khi chạy mẫu

Đây là sự lựa chọn tối ưu cho việc trang bị cho việc phục vụ cấp cứu. Thể tích mẫu thấp

Sản phẩm Biomerieux- Pháp đạt chứng nhận

ISO 9001:2008, ISO 13485:2003, ISO 17025, FDA cGMP, EN 13640:2002, EN 1322:1999

http://tankieu.vn/Dien-giai/

 

Máy xét nghiệm miễn dịch tự động VIDAS

(Hạn chế tối đa lây nhiễm-Tiêu chuẩn vàng trong chuẩn đoán)

 

Máy xét nghiệm miễn dịch tự động sử dụng nguyên lý ELFA (Enzyme Linked Fluorescent immunoAssay- Phân tích huỳnh quang liên kết Enzym)

 

VIDAS PC 30 khay phân tích cùng lúc

MiniVIDAS  12 khay phân tích cùng lúc

VIDAS 3 Công nghệ hiện đại - phân tích 36test/giờ

http://tankieu.vn/Mien-dich/

 

Máy định danh vi khuẩn & phân tích kháng sinh đồ tự động hoàn toàn Vitek 2

 

- Xác  định vi sinh vật, vi khuẩn và nấm men. Xác đinh vi khuẩn gram âm khó xác định bằng phương pháp thông thường: Định danh 89 loại vi khuẩn kị khí và vi khuẩn bạch hầu;  151 loài gram âm;  120 loài gram dương; 26 loài  Neisseria-Haemophilus; 50 loài nấm và 116 loài khác.

- Phát hiện sự kháng thuốc của vi khuẩn và cơ chế kháng.

http://tankieu.vn/Thiet-bi-Vi-sinh/

 

Cung cấp testkit định danh vi sinh. Định danh các nhóm: Trực khuẩn (bacillus), cầu khuẩn (coccus), xoắn khuẩn (spirillum), phẩy khuẩn (vibrio),...

Chủng vi sinh thuần chủng. Chủng vi sinh thuần chủng đông khô, kiểm nghiệm chất lượng môi trường nuôi cấy.

 

Môi trường màu pha sẵn kiểm tra và đếm vi sinh trong thực phẩm.

 

http://tankieu.vn/Thiet-bi/

Liên hệ: 0917 121 147             (Mr.Bình)

CÔNG TY TNHH MTV THƯƠNG MẠI CÔNG NGHỆ TÂN KIỀU

ĐC: 64 Trần Bạch Đằng, P.An Khánh, Q.Ninh Kiều, Tp.Cần Thơ

MST: 1801344798

ĐT: 0292 6 505 737        Fax: 0292 3 890 384

Website: tankieu.vn                               

Email: salestankieu@gmail.com

 

Sinh hóa response diasys, huyết học horiba, điện giải optimedical, đông máu robonik, HbA1c tosoh, Elisa robonik, miễn dịch vidas, vi sinh vitek, công ty tân kiều
máy phân tích điện giải sensa core - ấn độ 4 thông số

Model: ST-200 PLUS

Hãng sản xuất: Sensa Core - Ấn Độ

Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 9001-2008; ISO 13485, CE

Tình trạng máy: Mới 100%

 

CÁC TÍNH NĂNG

- Nhỏ gọn, tiện ích, dễ sử dụng

- Độ tin cậy và độ chính xác cao

- Điện cực bảo trì đơn giản, tuổi thọ cao

- Tự động làm sạch điện cực, hiệu chuẩn và rửa kim hút mẫu

- Hộp hóa chất thông minh có gắn chip điện tử

- Tùy chọn sử dụng nguồn pin

- Chi phí một mẫu kiểm tra thấp

 

ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT

- Nguyên lý đo: Đo trực tiếp bằng điện cực ion ISE

- Mẫu đo: Máu toàn phần, huyết thanh, huyết tương 100µl và nước tiểu pha loãng (1:5) 700µl

- Bộ nhớ lưu trữ: 10.000 kết quả bệnh nhân

- Thời gian đo: 60 giây/mẫu, 55 mẫu/giờ

- Thể tích hút mẫu: 120 µl

- Màn hìn hiển thị: Màn hình 128x64 tích hợp phím Y/N

- Nhiệt độ làm việc: 10-35 0C

- Độ ẩm: không ngưng tụ <85%

- Máy in: Tích hợp máy in nhiệt 24 cột cổng giao tiếp USB

- Điện áp: 100/115~VAC, 50-60 Hz or 220~VAC, 50-60 Hz, 0.75 amp

- Năng lượng dự trữ: 10 giờ

- Kích thước: 15x12x7 inch

- Trọng lượng: 6kg

 

- Hóa chất tặng kèm chạy thử máy:
1. Reagent pack 800 ml + 280 ml                    01
2. Quality Control 12 x 4ml ( L, N, H)            01
3. Daily Cleaner 6 x 10 ml                               01

 

BẢO HÀNH

Máy chinh: 12 tháng

Điện cực và dây bơm: 6 tháng

Bảo trì thiết bị trong suốt quá trình sử dụng hóa chất

ĐIỆN GIẢI 4 THÔNG SỐ SENSA CORE - ẤN ĐỘ

Model: ST-200 PLUS

Hãng sản xuất: Sensa Core - Ấn Độ

Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 9001-2008; ISO 13485, CE

http://tankieu.vn/Dien-giai/Dien-giai-Sensa-Core-An-Do-458.html

 

Liên hệ: 0917 121 147             (Mr.Bình)

CÔNG TY TNHH MTV THƯƠNG MẠI CÔNG NGHỆ TÂN KIỀU

ĐC: 64 Trần Bạch Đằng, P.An Khánh, Q.Ninh Kiều, Tp.Cần Thơ

MST: 1801344798

ĐT: 0292 6 505 737        Fax: 0292 3 890 384

Website: tankieu.vn                                

Email: salestankieu@gmail.com

sensa core, điện giải sensa core, ion đồ sensa core, xét nghiệm điện giải, natri kali canxi clo, điện giải đồ, máy điện giải sensa core ấn độ, công ty tân kiều

 

THÔNG TIN BỆNH LÝ

Các xét nghiệm điện giải đồ (Na+, K+, Ca, Cl-) là xét nghiệm hóa sinh giúp chẩn đoán các rối loạn ở bệnh tim mạch, bệnh thận, mất nước, hạ canxi máu, co giật

Khi cơ thể khỏe mạnh và không có các rối loạn về bệnh, thì điện tích tại bên ngoài và bên trong màng tế bào luôn có sự cân bằng. Tuy nhiên, chỉ cần các rối loạn rất nhỏ như sau phẫu thuật, bệnh tim mạch,.. thì sự cân bằng này sẽ bị phã vỡ làm cho nồng độ các ion tự do trong máu như Na+, K+, Ca+,… bị rối loạn do có sự tăng giảm đột ngột.

 

Rối loạn Natri máu

Natri máu bình thường 135-145 mmol/l.

Natri có mặt chủ yếu ở dịch ngoại bào, cùng với Clo, Bicarbonat… duy trì áp suất thẩm thấu cho dịch ngoại bào. Chuyển hóa Na chịu ảnh hưởng của hormon steroid vỏ thượng thận, ví dụ trong bệnh addison, Na máu giảm, Na niệu tăng. Na được đào thải chủ yếu qua đường nước tiểu (95%) còn lại qua phân và mồ hôi. Na trong tế bào luôn được đổi mới do sự trao đổi Na giữa trong và ngoài tế bào.

 

Nguyên nhân thường gặp

Triệu chứng lâm sàng

Hậu quả

Tăng Natri máu

- Ưu năng vỏ thượng thận (h/c Cushing), khi điều trị bằng corticoid

- Tăng aldosteron tiên phát (h/c Cohn)

- Đái tháo nhạt

- Hôn mê trong TALTT trong ĐTĐ

- Khát

- Sút cân

- Da nhẽo

- Tim nhanh

- Thiểu niệu

- Có thể xuất hiện: sốt, mê sảng, thở sâu và nhanh, hôn mê…

Giữ nước, phù, tăng HA, có thể gây mất nước trong tế bào.

Giảm Natri máu

- Mất muối nhiều qua đường tiêu hóa, nước tiểu, mồ hôi (nôn, lỗ dò, tiêu chảy, say nắng, ra mồ hôi nhiều,…)

- Thiểu năng vỏ thượng thận (addison)

- Tổn thương ống thận nặng, suy thận mạn

- Khi điều trị bằng thuốc lợi tiểu

- H/c SIADH (tiết ADH quá nhiều gây giữ nước làm giảm Na máu)

- Khát, phù, ngất, hoa mắt, khô niêm mạc, nhịp tim nhanh, giảm HA tư thế đứng, thiểu niệu, có thể sốc và hôn mê.

Giảm Natri máu gây nhược trương dịch gian bào, nước sẽ vào tế bào, giảm khối lượng máu, giảm HA, có thể truỵ tim mạch, làm thiểu niệu gây suy thận, có thể phù não...

Rối loạn Kali máu

Kali máu bình thường 3,5- 4,5 mmol/l.

Kali được coi là ion chủ yếu trong khu vực tế bào, cùng với một số ion khác của nội bào tạo nên áp suất thẩm thấu cho nội bào.

Kali đóng vai trò quan trọng trong co cơ, dẫn truyền thần kinh, hoạt động enzym, và chức năng màng tế bào…

Tính hưng phấn của cơ tim, sự dẫn truyền, nhịp tim chịu ảnh hưởng rõ rệt của sự thay đổi K, Mg và Ca trong dịch ngoại bào.

- Nồng độ K ngoại bào tăng hay giảm đều làm giảm tính hưng phấn và tốc độ dẫn truyền.

- Nồng độ K cao: ức chế dẫn truyền, ngừng tim ở thì tâm trương.

- Nồng độ K thấp: ngừng tim ở thì tâm thu.

- Nồng độ K bất thường có ảnh hưởng đến điện thế của màng cơ tim, phản ánh qua điện tâm đồ.

- Nồng độ K cao hay thấp đều làm tổn thương sự co các cơ vân và cơ trơn, gây nên liệt mềm.

 

Nguyên nhân thường gặp

Triệu chứng lâm sàng

Tăng Kali máu

- Suy thận

- Từ tế bào ra: sốc phản vệ, chấn thương nặng, bỏng nặng, tiêu cơ vân,…

- Nhiễm toan

- Tan máu

- Suy vỏ thượng thận

- Mệt mỏi, liệt mềm

- Chướng bụng, tiêu chảy

- Ảnh hưởng đến chức năng tim: nhịp tim chậm, ngừng tim

- Các dấu hiệu tổn thương các cơ quan khác: thận…

Giảm Kali máu

- Đưa vào ít (nhịn đói, nghiện rượu, truyền dịch kéo dài không có kali,…)

- Hấp thu kém

- Mất nhiều: do đường tiêu hóa: nôn mửa, ỉa lỏng, do thận, đường da,…

- Bệnh liệt chu kỳ di truyền Westphal

- Khi điều trị bằng cortisol, thuốc lợi tiểu kéo dài

- Mệt mỏi

- Yếu cơ

- Giảm phản xạ

- Liệt mềm

- Tiểu tiện đêm…

Rối loạn Clo máu

Clo máu bình thường 90-110 mmol/l.

Clo chủ yếu ở dịch ngoại bào, cùng với các ion khác Clo tạo ra áp suất thẩm thấu của cơ thể.

Những thay đổi của Clo thường đi kèm những thay đổi của Natri.

1. Tăng Clo máu do

- Mất nước

- Ưu năng vỏ thượng thận

- Đái tháo nhạt

- Tăng ALTT trong ĐTĐ

2. Giảm Clo máu

- Do ăn nhạt

- Mất muối

- Thiểu năng vỏ thượng thận

- Điều trị lợi tiểu bằng furosemid…

Xét nghiệm điện giải (ion đồ) được thực hiện trên máy xét nghiệm điện giải chuyên dụng.

ĐIỆN GIẢI 4 THÔNG SỐ SENSA CORE - ẤN ĐỘ

Model: ST-200 PLUS

Hãng sản xuất: Sensa Core - Ấn Độ

Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 9001-2008; ISO 13485, CE

http://tankieu.vn/Dien-giai/Dien-giai-Sensa-Core-An-Do-458.html

 

Liên hệ: 0917 121 147             (Mr.Bình)

CÔNG TY TNHH MTV THƯƠNG MẠI CÔNG NGHỆ TÂN KIỀU

ĐC: 64 Trần Bạch Đằng, P.An Khánh, Q.Ninh Kiều, Tp.Cần Thơ

MST: 1801344798

ĐT: 0292 6 505 737        Fax: 0292 3 890 384

Website: tankieu.vn                               

Email: salestankieu@gmail.com


Công ty cung cấp giải pháp phần mềm quản lý – kết nối

Một số phần mềm hỗ trợ:
- Phần mềm quản lý tổng thể bệnh viện đa khoa ngoại trú, nội trú.
- Phần mềm quản lý khám chữa bệnh BHYT , Quyết toán BHYT
- Phần mềm quản lý cận lâm sàng (Siêu âm, Xét nghiệm, Điện tim, X Quang nội soi...) kết nối tự động nhận kết quả từ xét nghiệm, tự động lấy hình ảnh siêu âm, nội soi.
- Kết nối máy chụp X Quang Kỹ Thuật Số Xử lý ảnh DICOM. Đọc kết quả X Quang từ xa qua mạng Internet.
- Phần mềm quản lý chuyên khoa Răng Hàm Mặt.
- Phần mềm quản lý chuyên khoa Phẫu thuật tạo hình thẩm mỹ.
- Phần mềm quản lý tổng thể khoa xét nghiệm, kết nối tự động tất cả các chủng loại máy xét nghiệm 1 chiều, 2 chiều Upload kết quả trực tiếp lên Website., trả kết quả PCR, Giải phẫu bệnh.
- Phần mềm quản lý Dược.
- Phần mềm quản lý kho.
- Phần mềm quản lý bán hàng.
- Phần mềm quản lý bộ phận hành chánh, nhân sự, kế toán, tiền lương, tài sản.
- Thiết kế Webiste gia công và theo yêu cầu khách hàng.
- Dịch vụ bảo trì phần mềm
- Phát triển phần mềm theo yêu cầu.
- Tư vấn và thiết kế hệ thống mạng.

Chính sách hỗ trợ khách hàng:
- Phần mềm chất lượng cao với đầy đủ các tính năng, đáp ứng được nhu cầu khách hàng.
- Chính xác, bảo mật cao, tiện ích dễ sử dụng, thân thiện với người dùng.
- Giá cả hợp lý cho từng khách hàng.
- Dịch vụ chăm sóc khách hàng 24/24.
- Nâng cấp chương trình theo yêu cầu khách hàng không tính phí
- Được bảo hành miễn phí 01 năm và bảo trì mãi mãi với chi phí thấp.
- Thời gian triển khai nhanh, hỗ trợ sử dụng 24/7.

http://tankieu.vn/Phan-mem-quan-ly/Quan-ly-benh-vien.html

 

Liên hệ: 0917 121 147             (Mr.Bình)

CÔNG TY TNHH MTV THƯƠNG MẠI CÔNG NGHỆ TÂN KIỀU

ĐC: 64 Trần Bạch Đằng, P.An Khánh, Q.Ninh Kiều, Tp.Cần Thơ

MST: 1801344798

ĐT: 0292 6 505 737        Fax: 0292 3 890 384

Website: tankieu.vn                               

Email: salestankieu@gmail.com

 

Phần mềm kết nối máy, mạng lic, công ty tân kiều, phần mềm quản lý bệnh viện


Sửa chữa, bảo trì, lắp đặt trang thiết bị y tế xét nghiệm

Công ty cung cấp dịch vụ sửa chữa và bảo trì thiết bị y tế, thiết bị xét nghiệm cho các đơn vị bệnh viện, phòng khám, phòng xét nghiệm.

Sửa chữa bảo trì máy xét nghiệm sinh hoá tự động, bán tự động; máy xét nghiệm huyết học 18 thông số, 20 thông số, 22 thông số, 26 thông số, 35 thông số; máy định danh và kháng sinh đồ; máy xét nghiệm miễn dịch tự động, bán tự động; máy xét nghiệm elisa, máy xét nghiệm ký sinh trùng; máy xét nghiệm điện giải khí máu, máy xét nghiệm ion đồ; máy xét nghiệm đông máu; máy xét nghiệm hba1c

Liên hệ: 0917 121 147             (Mr.Bình)

CÔNG TY TNHH MTV THƯƠNG MẠI CÔNG NGHỆ TÂN KIỀU

ĐC: 64 Trần Bạch Đằng, P.An Khánh, Q.Ninh Kiều, Tp.Cần Thơ

MST: 1801344798

ĐT: 0292 6 505 737        Fax: 0292 3 890 384

Website: tankieu.vn                               

Email: salestankieu@gmail.com

 

Sửa chữa máy xét nghiệm, bảo trì máy xét nghiệm, lắp đặt máy xét nghiệm, sửa máy,


QUẢNG CÁO TỪNG MẶT HÀNG

máy phân tích huyết học 27 thông số – Yumizen h500

Công ty tân kiều hiện là đại lý ủy quyền của hãng phát triển dòng sản phẩm huyết học horiba-pháp

 

http://tankieu.vn/Huyet-hoc/Huyet-hoc-27TS-Yumizen-H500.html

Liên hệ: 0917 121 147                      (Mr.Bình)

 

CÔNG TY TNHH MTV THƯƠNG MẠI CÔNG NGHỆ TÂN KIỀU

ĐC: 64 Trần Bạch Đằng, P.An Khánh, Q.Ninh Kiều, Tp.Cần Thơ

MST: 1801344798

ĐT: 0292 6 505 737        Fax: 0292 3 890 384

Email: salestankieu@gmail.com

Website: tankieu.vn

 

MÁY PHÂN TÍCH HUYẾT HỌC 27 THÔNG SỐ – YUMIZEN H500

Model: Yumizen H500

Hãng sản xuất: Horiba Medical

Nước sản xuất: Pháp

Năm sản xuất: 2015

1. PHƯƠNG PHÁP ĐO

WBC & Phân biệt bạch cầu

Pha loãng lần 1: 1/51 với ABX Diluent

Pha loãng lần 2: 1/121 với Whitediff

Ủ trong vòng: 22 giây ở 37°C

Phướng pháp đo:

• Đếm dòng tế bào : Double Hydrodynamic Sequential System ‘DHSS’. Tập trung hóa dòng và tần suất đo liên tục (trở kháng và đo quang)

• Đo quang : Hấp thụ ánh sáng

• Biến thiên trở kháng

Đường kính đo: 60µm

Thời gian đo: 11 x 1 giây

Đo HGB

Pha loãng lần 1: 1/51 với ABX Diluent

Pha loãng lần 2: 1/121 với Whitediff 

Ủ trong vòng: 12,5 giây ở 37°C

Phương pháp:

• Quang phổ: ở bước sóng 555 nm

Thời gian đo: 10 x 0,3 giây

Đo RBC & PLT

Pha loãng lần 1: 1/51 với ABX Diluent

Pha loãng lần 2: 1/121 với Whitediff

Ủ trong vòng: 22 giây ở 37°C

Phương pháp:

• Đếm dòng tế bào: Double Hydrodynamic Sequential System ‘DHSS’

• Đo quang: Hấp thụ ánh sáng

• Biến thiên trở kháng

Đường kính đo: 60µm

Thời gian đo: 11 x 1 giây

Đo HCT

Phương pháp: Tích phân số học

 

Tính toán: MCV, MCH, MCHC, RDW-CV, RDW-SD*, PCT*, PDW*, P-LCC*, PLCR*

2. TÍNH NĂNG PHẦN MỀM

• Xử lý dữ liệu

Màn hình cảm ứng màu: 12,1 inch.

Hệ điều hành: Linux™

Kết nối: RS232, Ethernet, USB

Giao tiếp: phương thức ASTM

Khả năng lưu trữ: 10.000 kết quả + biểu đồ

Tùy chọn: bàn phím, chuột và đầu đọc mã vạch

• Quản lý chất lượng

3 mức (thấp, trung bình, cao)

Tải giá trị mục tiêu qua USB

Kết quả QC tương thích với chương trình Horiba Medical Quality

Control Program (QCP)

Biểu đồ Levey-Jennings

Biểu đồ Radar

XB trên 3 hoăc 9 thông số, giá trị trung bình cho 20 lần chạy

 

3. THÔNG SỐ & ĐẶC TÍNH DỮ LIỆU

27 Thông số:

          WBC                             RBC                    PLT

          NEU# & NEU%          HGB                    MPV

          LYM# & LYM%        HCT                    PCT*

          MON# & MON%       MCV                   PDW*

          EOS# & EOS%           MCH                   P-LCC*

          BAS# & BAS%           MCHC                P-LCR*

          LIC# & LIC%              RDW-CV           RDWSD*

 

Tuyến tính:               Giới hạn                    Dải thấy được            Đơn vị:

WBC                          0.5 – 300                   300 – 600                   10*9/L

RBC                           0.5 – 8                        8 – 18                          10 *12/L

HGB                           0.1 – 2.4                    2.4 -3                           g/L

HCT                           2- 67                          67- 80                          L/L

PLT                            20-3.000                    3.000 – 5.000             10*9/L

PLT (đậm đặc)          20-5.000                    5.000 – 6.000             10*9/L

 

Độ chính xác (Độ lặp lại):

Thông số                   CV (%)                      Khoảng                        Đơn vị

WBC                          <3                               4 – 100                         10 *9/L

RBC                           <2                               3.6 – 6.2                       10*12/L

HGB                           <1.5                            1.2 – 1.8                       g/L

HCT                           <2                               36 – 54                         L/L

PLT                            <5                               150 – 500                    10*9/L

 

CHỨNG NHẬN

98/79/EC (IVD)

EN ISO 13485

EN ISO9001

IEC 61010-1

IEC 61010-2-081

IEC 61010-2-101

EN 61326-1

EN 61326-2-6

IEC 61000-3-2

IEC 61000-3-3

UL 61010-1

CAN/CSA-C22.2 61010-1

* Thông số RUO (Chỉ dùng cho nghiên cứu)

Công ty tân kiều, Máy huyết học 27 thông số, huyết học horiba, xét nghiệm huyết học, công ty máy huyết học


Máy huyết học 19 thông số Micros CRP 200

Công ty tân kiều hiện là đại lý ủy quyền của hãng phát triển dòng sản phẩm huyết học horiba-pháp

 

http://tankieu.vn/Huyet-hoc/Huyet-hoc-19TS-Micros-CRP-200.html

Liên hệ: 0917 121 147                      (Mr.Bình)

 

CÔNG TY TNHH MTV THƯƠNG MẠI CÔNG NGHỆ TÂN KIỀU

ĐC: 64 Trần Bạch Đằng, P.An Khánh, Q.Ninh Kiều, Tp.Cần Thơ

MST: 1801344798

ĐT: 0292 6 505 737        Fax: 0292 3 890 384

Email: salestankieu@gmail.com

Website: tankieu.vn

 

MÁY PHÂN TÍCH HUYẾT HỌC 19 THÔNG SỐ

Hãng sản xuất: Horiba-Pháp

Model: ABX Micros CRP 200

 

Microsemi CRP: Máy phân tích huyết học và bệnh nhiễm khuẩn

- Phát hiện tình trạng viêm nhiễm, nhiễm trùng vi khuẩn

- Đo 19 thông số huyết học và 03 biểu đồ

- Lượng mẫu siêu nhỏ: chỉ 10ul cho huyết học hoặc 18ul cho CRP+CBC

- Dùng máu toàn phần, chỉ 1 phím Start cho kết quả phân tích

Microsemi CRP

Thiết bị xét nghiệm bệnh nhiễm khuẩn và đo 19 thông số huyết học Microsemi CRP do tập đoàn Horiba medical (Pháp) nghiên cứu và sản xuất tại Nhật Bản. Với model Microsemi CRP chỉ tính riêng tại Nhật vào năm 2013, 2014 Horiba đã cung cấp gần 6000 máy cho các khoa xét nghiệm, các bệnh viện sản - nhi, các trung tâm cấp cứu và thăm khám lưu động do tính chất ổn định, độ chính xác cao, tiết kiệm hóa chất và sử dụng lượng mẫu nhỏ (chỉ cần 10ul cho xét nghiệm CBC)

Horiba tuyên bố: Các xét nghiệm CRP nhanh chóng và chính xác cùng với lượng mẫu xét nghiệm cực nhỏ sẽ cho phép sàng lọc mẫu bệnh phẩm để phát hiện tình trạng viêm do nhiễm vi khuẩn hoặc có thể điều trị viêm do nguyên nhân khác

Việc xét nghiệm được thực hiện ngay lập tức chỉ 1 nút Start sau khi có mẫu xét nghiệm, máy Microsemi CRP được sử dụng để đánh giá nhiễm trùng và các điều kiện viêm nhiễm đòi hỏi phải quan sát liên tục (sau mổ, ...)

Tính năng nổi bật của máy Microsemi CRP

- Máy đầu tiên trên thị trường phân tích huyết đồ và CRP trên cùng 1 mẫu máu toàn phần.

- Máy được sử dụng với nhiều mục đích:

+ Chỗ lấy máu cơ động

+ Dịch vụ cấp cứu

+ Điều trị ung thư (theo dõi bệnh nhân trong giai đoạn hoá trị, điều trị kháng sinh,..)

+ Điều trị bệnh nhân nhi (xác định nguồn gốc nhiễm vi khuẩn hay virus, điều trị kháng sinh, X-quang,..)

+ Chăm sóc đặc biệt (theo dõi sau khi mổ, điều trị kháng sinh, truyềm máu,…)

- Máy sử dụng dễ dàng với 3 nút bấm cho khởi động, tắt máy, chọn phương thức (CBC / CBC + CRP) và luôn sẵn sàng hoạt động

- Dung tích lấy mẫu nhỏ: CBC 10 μL và CBC + CRP 18 μL, thích hợp cho các bệnh nhân nhi

- Quy trình phân tích nhanh và hiệu quả: không cần xử lý tiền phân tích, không cần thực hiện quay ly tâm.

- Không dùng máy nén khí, thay thế bằng các motor bước: giảm việc bảo trì, giảm tiếng ồn.

- Sử dụng van chất lỏng thay thế van kẹp: phân phối dung tích hoá chất chính xác đồng thời giảm tắc nghẽn trong van (giảm bảo trì)

- Ít tiêu thụ điện năng và hoá chất.

 

ĐẶC TÍNH VẬT LÝ

Kích thước và trọng lượng

Trọng lượng: 42 lbs / 19 kg

Kích thước : 16.9 x 10.3 x 17.7 in / 43 x 26.2 x 45 cm (CxRxD)

Công suất

CBC/DIFF: 55 mẫu/giờ

CBC + CRP: 15 mẫu/giờ

Bộ nhớ

200 bệnh nhân với biểu đồ

180 kết quả QC (CBC+CRP)

Thẻ nhớ compact flash

Độ ồn  <65 dBa

Nhiệt độ vận hành 18 – 300C

Các cổng kết nối

1 cổng RS232 kết nối với máy tính bên ngoài

1 cổng kết nối máy in

1 cổng kết nối đầu đọc mã vạch

Màn hình  LCD cảm ứng màu

Loại mẫu đo: Đáp ứng được yêu cầu công tác huyết học thực tế tại Việt Nam

Máu toàn phần

Máu pha loãng

Máu mao quản

Hóa chất

Hóa chất không chứa cyanide, bảo đảm an toàn cho người sử dụng:

ABX Minidil LMG (10L)

ABX Lysebio (0.4L)

ABX Miniclean (1L)

CRP Unit 50 (50 test/cartridge, 2 cartridge/hộp)

Quality Control:

ABX Minotrol CRP (3 levels)

THÔNG SỐ VÀ DỮ LIỆU

Thông số

19 thông số:

WBC, RBC, HGB, HCT, MCV, MCH, MCHC, RDW, PLT, MPV, PCT, PDW

#LYM, %LYM, #MON, %MON, #GRA, %GRA

CRP

Biểu đồ LMG, RBC, PLT

Khả năng tự động hóa

Chương trình tự động kiểm tra máy. Khi báo lỗi, máy tự động ngưng và chạy lại đến khi nào đảm bảo được máy hoạt động tốt.

Sử dụng xy lanh và các van hai chiều, ba chiều: hệ thống hút lấy mẫu đáng tin cậy và bảo đảm độ chính xác.

Tự động rửa kim hút mặt trong và ngoài.

Cảm biến mức hóa chất, chất thải và nhiệt độ

Kết quả

Độ chính xác CV

Parameters

%CV

Range

Units

WBC

< 2.5

4.75 - 12.3

103/mm3

RBC

< 2.0

4.00 - 5.00

106/mm3

HGB

< 1.7

12.0 - 16.6

g/dL

HCT

< 2.0

37.0 - 50.0

%

PLT

< 5.0

150 - 355

103/mm3

CRP

< 10

< 5

0 – 10

> 10 mg/L

mg/L

 

   Độ tuyến tính

Parameters

Range

Visible range

Units

WBC

0-80

80-99.9

103/mm3

RBC

0-7.50

7.50-8.00

106/mm3

HGB

0-23

23-25

g/dL

HCT

0-62.4

62.4-80.0

%

PLT (whole blood)

0-900

900-999

103/mm3

CRP (whole blood)

0-200

200-230

mg/L

CRP (plasma)

0-150

150-180

mg/L

(Để đo được lên đến 200 mg/L, giá trị Hct của mẫu phải lớn hơn 23%)

Ngôn ngữ sử dụng  Tùy chọn nhiều ngôn ngữ khác nhau. Ngôn ngữ chính: Tiếng Anh.

Công ty tân kiều, máy huyết học 19 thông số, máy huyết học xét nghiệm CRP, xét nghiệm phân biệt vi khuẩn vi rút, máy xét nghiệm horiba


hệ thống phân tích hba1c tự động hlc-723gx

Công ty tân kiều hiện là đại lý ủy quyền của hãng phát triển dòng sản phẩm hba1c Tosoh-Nhật bản

 

http://tankieu.vn/HbA1c/He-thong-phan-tich-HbA1c-HLC-723GX.html

Liên hệ: 0917 121 147                      (Mr.Bình)

 

CÔNG TY TNHH MTV THƯƠNG MẠI CÔNG NGHỆ TÂN KIỀU

ĐC: 64 Trần Bạch Đằng, P.An Khánh, Q.Ninh Kiều, Tp.Cần Thơ

MST: 1801344798

ĐT: 0292 6 505 737        Fax: 0292 3 890 384

Email: salestankieu@gmail.com

Website: tankieu.vn

 

HỆ THỐNG PHÂN TÍCH HbA1c TỰ ĐỘNG HLC-723GX

Model: HLC-723GX

Hãng sản xuất: Tosoh – Nhật Bản

Nước sản xuất: Nhật Bản

Kết quả bao gồm các thành phần Hemoglobin. Phát hiện các biến thể của Hemoglobin, các bệnh về máu.

 

Độ chính xác cao nhờ vào phương pháp HPLC

- Cả độ lặp lại trong cùng một lần thí nghiệm và độ lặp lại giữa các lần thí nghiệm khác nhau đều có CV nhỏ hơn 2%.

- Kết quả không bị ảnh hưởng lại HbA1C dạng không ổn định, Hb chuyển hóa cấu trúc hóa chất, biến thể Hb (S,C và D)

- Hóa chất cân chỉnh được sản xuất bằng vật liệu theo tiêu chuẩn IFCC

Kích thước để bàn nhỏ gọn

- Kích thước nhỏ gọn: 370x525x482 mm

- Trọng lượng nhẹ: 25kg

Bảo trì dễ dàng

- Hầu như người dùng không cần thực hiện bảo trì bằng tay vì đã được tự động hóa.

- Đèn đầu đọc tuổi thọ cao.

- Không cần dụng cụ để thay cột và đầu lọc.

Vận hành đơn giản

- Vận hành đơn giản nhờ màn hình cảm ứng

- Hút mẫu trên ống lấy mẫu đầu tiên

- Kim hút đâm xuyên nắp ống mẫu.

Chứng chỉ tiêu chuẩn chất lượng toàn cầu

- Chứng chỉ IFCC (Quốc tế)

- Chứng chỉ NGSP (Hoa Kỳ)

Chứng năng an toàn

- Chức năng tự động khóa khi đang vận hành

- Các cờ cảnh báo để kiểm tra và hỗ trợ người dùng

DỰ LIỆU HIỆU SUẤT

Độ lặp lại

Độ lặp lại trong cùng một lần thí nghiệm (n=10)

 

Low

High

Mean

5.30

10.46

SD

0.00

0.05

CV

0.00

0.48

 

Độ lặp lại giữa các lần thí nghiệm khác nhau (n=10)

 

Low

High

Mean

5.37

10.42

SD

0.05

0.04

CV

0.93

0.38

 

Sự giao thoa kết quả

Kết quả không bị ảnh hưởng bởi những hoạt chất cùng tồn tại trong máu có nồng độ tối đa như bảng bên dưới

Glucose*

~ 1000 mg/dL

Sodium cyanate*

~ 25 mg/dL

Acetaldehyde*

~ 25 mg/dL

Free bilirubin

~ 19.2 mg/dL

Conjugated bilirubin

~ 10.1 mg/dL

Chyle (lipid)

~ 1,500 Fomazine turbidity

Asprin*

~ 25 mg/dL

* Ủ trong vòng 1 giờ ở 370C

Tosoh hệ thống phân tích HbA1c tự động HLC-723GX

ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT

Thông số

HbA1c (s-A1c), HbF

Mẫu phân tích

Máu toàn phần và máu phân loãng

Phương pháp phân tích

Sắc ký lỏng hiệu năng cao trao đổi ion

Phương pháp đo

Đo độ hấp thụ ánh sáng 2 bước sóng (bước sóng đo ở 415nm)

Công suất

2.2 phút/test

Máy phân tích

Lắp đặt cột hóa chất

Dung tích mẫu

Phương pháp lấy mẫu

 

Theo kiểu vặn bằng tay

3ul (máu toàn phần), 120ul (máu pha loãng)

Lấy mẫu bằng kim hút đâm xuyên nắp ống từ ống lấy mẫu đầu tiên

Sức chứa mẫu

Ống chứa mẫu

10+2 (vị trí hóa chất cân chỉnh)

Ống lấy mẫu đầu tiên 12x75, 15x75

12x100, 15x100 (mm)

(Đường kính x Chiều cao)

Ống chứa mẫu pha loãng

Đầu đọc mã vạch

Tùy chọn theo nhu cầu người dùng

Phương pháp pha loãng máu toàn phần

Tự động pha loãng sử dụng dịch ly giải trong khoang pha loãng

Khoang chứa cột hóa chất

Module nhôm tản nhiệt

Hệ thống kiểm soát và xử lý dữ liệu

Đăng nhập dữ liệu

Truy xuất kết quả

Chứa dữ liệu

Kết nối

Nguồn điện

Kích thước/ Trọng lượng

 

 

Màn hình cảm ứng LCD

Máy in nhiệt, USB

Bộ nhớ tích hợp trên máy: Chứa đến 800 kết quả USB

Kết nối 2 chiều thông qua cổng RS-232C

AC 100-240 V, 50/60 Hz, 180 VA

370 (Rộng)x525(Dài)x482(Cao)mm/25.0kg

Điều kiện vận hành

Nhiệt độ

Độ ẩm

Độ cao

 

15-300C

40%-80% R.H

Tối đa 2000m

Tiêu chuẩn

Tiêu chuẩn EMC

 

IEC61326-2-6:2005/EN61326-2-6:2006

Chứng nhận

IFCC

NGSP

 

National Glycohemoglobin Standardization Program

International Federation of Clinical Chemistry

Công ty tân kiều, máy xét nghiệm hba1c phương pháp hplc, xét nghiệm tiểu đường, phát hiện các biến thể hemoglobin, máy xét nghiệm tosoh nhật bản


Máy định danh và kháng sinh đồ tự động vitek 2 compact

Công ty tân kiều hiện là đại lý ủy quyền của hãng phát triển dòng sản phẩm vi sinh BioMerieux - pháp

 

http://tankieu.vn/Thiet-bi-Vi-sinh/May-dinh-danh-khang-sinh-do-Vitek.html

Liên hệ: 0917 121 147                      (Mr.Bình)

 

CÔNG TY TNHH MTV THƯƠNG MẠI CÔNG NGHỆ TÂN KIỀU

ĐC: 64 Trần Bạch Đằng, P.An Khánh, Q.Ninh Kiều, Tp.Cần Thơ

MST: 1801344798

ĐT: 0292 6 505 737        Fax: 0292 3 890 384

Email: salestankieu@gmail.com

Website: tankieu.vn

 

MÁY ĐỊNH DANH VÀ KHÁNG SINH ĐỒ TỰ ĐỘNG VITEK 2 COMPACT

Model: Vitek 2 compact 30

Hãng sản xuất: Biomerieux - Pháp

Nước Sản xuất: Mỹ

Tiêu chuẩn chất lượng: ISO, CE, FDA

 

TỔNG QUAN:

Là loi máy gồm đnh danh vi khun nm làm kháng sinh đồ hoàn toàn t động

Công sut 15/30/60 mu

Đưc thiết kế để cung cp kết quả ID/AST trong vòng 5 đến 8 gi

Khả năng đnh danh và làm kháng sinh đồ cho vi khun Gram (-), Gram (+) nm. Khả năng kết nối hai Đầu đọc/Buồng nhm tăng năng sut làm việc.

 

 

 

 

 

 

 

Cấu nh chuẩn

Hệ thống bao gm: Máy chính, đu đc mã vạch, case máy nh, máy in laser, bộ lưu đin (UPS), màn hình LCD các phụ kin khác

Các phụ kin - vt liu kèm theo phi đm bo thiết bị có thể vn hành chy mu thử nghim ngay sau khi lp đt. Tối thiu cần cung cp n sau:

1. B ổn đnh ng

2. Máy đo độ đc chun

3. B kit chun máy đo đ đục

4. Ống tuýp pha huyn dch vi khun

5. ng dn sử dụng

6. Dụng c phân phối nưc muối

7. B khi động máy

8. Cung cp kit cho đnh danh kháng sinh đồ

 

ĐẶC ĐIM NI BẬT

Đnh danh 552 loài vi sinh vt phân ch độ nhy cảm kháng sinh bng cách theo dõi đọc liên tục (15 phút/ln) sự phát trin của vi sinh vt trong các giếng của thẻ (card)

Có thể đưa thêm mu bt c lúc nào, k c khi máy đang hot động mà không bị gián

đon

Lưu kết quả không giới hn, t động báo cáo kết quả khi xét nghim hoàn tt. Cnh báo và m cơ chế kháng kháng sinh của vi khun đ hỗ tr cho vic xét nghim công tác nghiên cứu (ESBLs, MRS, VRSA,….)

Đnh danh 89 loài vi khun kị khí Corynebacteria trong ng 6 gi

Đnh danh 151 loài vi khun Gram âm trong vòng ít hơn 10 gi

 

Đnh danh 120 loài vi khun Gram ơng trong vòng 8 gi hoc thi gian ngn hơn

Đnh danh 50 loài nm trong ng 18 gi

Đnh danh Neisseria/Haemophilus c nhóm khác: 142 loài

Thi gian cho kết quả trung bình cho kháng sinh đồ: 24 gi cho vi khun 36 gi cho nấm men.

Cơ sở dữ liệu có chứa số lượng phenotip (phenotype) là: ≥ 3500

Quá trình bơm mẫu vào giếng thẻ xét nghiệm tự động hóa và hệ thống tự động hàn kín thẻ tránh bệnh phẩm vấy nhiễm môi trường làm việc

Sau khi đọc kết quả, thẻ xét nghiệm được máy tự động thải vào buồng rác (ở trong máy), đảm bảo an toàn sinh học

Phần mềm Advanced Expert System (AES) chuyên dụng chứa cơ sở dữ liệu để xác minh và phiên giải kết quả định danh và kháng sinh đồ có bản quyền, được cập nhật hàng năm, có hỗ trợ những phương pháp đã được chuẩn hóa

Máy tính điều khiển HP5800 PC Wes 7 ver 7.01, phân tích dữ liệu tương thích với thiết bị.

Giảm thiểu thời gian vận hành, không yêu cầu thêm hóa chất Tối ưu hóa an toàn của người sử dụng vì sử dụng một lần Tăng khả năng giám sát với barcode của thẻ

Giảm thiểu chi phí sử dụng một lần.

ĐẶC TÍNH VẬT LÝ

 

 

Kích thưc trng lưng

Trọng lưng: VITEK 2 Compact 15/30/60: (công sut

15/30/60 thẻ): 75 kg (165 lb)

Kích tc: 60 cm x 68 cm x 72 cm

 

 

 

Điu kin môi trưng

Độ cao tối thiu: -100 m i mực c bin

Độ cao tối đa: 2000 m trên mực c bin

Nhit độ môi trưng xung quanh: 15 °C đến 30 °C

Nhit độ vn chuyn hàng bo qun: -22 °C đến 55 °C

Độ m tương đối: 20% - 80% ( Không ngưng tụ)

 

 

 

 

Các thông số về đin

 

Đin áp vào  100/120/220/240 VAC (50-60 HZ)

Dòng đin vào tối đa: 4 amps @ 120 VAC hoc 2.2 amps @

240 VAC

Dòng đin danh nghĩa: 2.5 amps @ 120 VAC hoc 1.25 amps

@ 240 VAC

Nguồn đin: danh nghĩa 300 watts, Tối đa 600 watts

 

Nhit tiêu hao

 

VITEK 2 Compact: 1025 BTU/giờ. (danh nghĩa)

Đặc đim h thng quang

học

 

Bưc ng phát x: 660 nm, 568 nm, 428 nm LED

 

 

 

 

 

Đặc đim chung

15, 30 hay 60 th (2 module có thể kết nối cùng

một máy nh)

Buồng hút mu vi áp lực chân không 0.89 PSIA ± 0.06 PSIA

Khong cách ng hút sau khi hàn cắt 1.25mm

Có khả năng truyn dữ liu vào hệ thống thông tin LIS

Sức chứa Cassette: 10 th/ cassette

Nhit độ buồng ủ: Trung bình 35.5 °C ± 1 °C

 

ĐỊNH DANH KHÁNG SINH ĐỒ

Đnh danh thử độ nhy cm kháng sinh đưc thực hin bi sự giám sát liên tục quá trình phát

trin hot động của vi sinh vt bên trong giếng của các thẻ dnh danh thẻ kháng sinh đồ. Hệ thống quang học sử dụng ánh sáng nhìn thy để đo trực tiếp sự sinh trưng ca vi sinh vt. Tín hiu ánh sáng truyn qua đưc ghi nhn mỗi 15 phút/ ln. S sinh trưng ca vi sinh vt đưc đo bi lưng gim của ánh sáng khi truyn qua các giếng.

 

ĐỊNH DANH

 

 

 

Phương pháp định danh

Thẻ đnh danh dựa trên phương pháp phn ng sinh hóa đã

đưc thiết lp các cht nn vừa đưc phát trin

Các phn ng sinh hóa đưc dùng để đo lưng Cacbon sử dụng và hot động của các enzyme

 

 

 

 

 

K thuật phân tích trong

định danh

Dựa tn đc đim ca dữ liu, kiến thức về vi khun các

phn ng sinh hóa

Bản báo o kết quả có đề nghịc test cần thiết làm thêm nhm hoàn thin qui trình đnh danh. Nếu các tests này chưa cung cấp đy đủ thông tin cho quá trình đnh danh tcần tham kho thêm tài liu các phương pháp vi sinh tiêu chun

Nếu một kết quả đnh danh không đưc khng đnh, một danh sách các vi khun sẽ đưc đưa ra;  hoc chủng vi khun cần đnh danh không có trong nguồn dữ liu

 

 

Phần trăm xác suất trong kết qu định danh

Phn mm sẽ so sánh chuỗi phn ứng sinh hóa vi cơ sở dữ

liu có sn cho tng loi vi khun

Phn tm xác sut sẽ đưc thể hin nhm đánh giá phn tm tương thích ca kết quả phn ng vi cơ sở dữ liu

Vi khun đưc đnh danh khi phn tm xác sut t 85- 99%

KHÁNG SINH ĐỒ

Phương pháp xác định

kháng kháng sinh ca vi khun

 

K thut xác đnh giá trMIC (Nồng Độ c Chế Tối Thiu)

 

K thuật phân tích trong kháng sinh đ

Hệ thống dựa trên hình thái sinh trưng ca vi khun i sự

hin din của kháng sinh so vi giếng chun

Các dữ liu hỗ tr gii thích kết qu: FDA, CLSI, CASFM, EUCAST

 

 

Phần mm AES có bản quyn

Phn mm AES đưc sử dụng cho xác minh phiên gii kết

quả kháng sinh đồ. Phn mm AES còn đưc ng để phát hin c phenotip kháng. AES so sánh kết quả MIC thu đưc vi cơ sở dữ liu phân bố MIC

AES khuyến o thay đổi trliu khi kiu hình kháng đưc nhn dng để giúp đm bo cho trliu thành công.

Cơ sở dữ liu của AES bao gồm 3500 phenotypes 30 000 phân bố MIC

 

A CHẤT (TH ĐỊNH DANH KHÁNG SINH Đ)

 

 

 

 

 

Tính chất chung

Thẻ đnh danh kháng sinh đồ cho kết quả đáng tin cy, chính

xác

Qui trình đơn gin, không cn thêm hóa cht nào khác

An toàn cho ngưi sử dụng thẻ đưc thiết kế hoàn toàn kín

Mỗi thẻ có mã vạch giúp tối đa khả năng giám sát thẻ

Độ t đông cao nht

Cho kết quả nhanh chóng

 

 

 

 

 

 

Th định danh (ID cards)

ANC: Đnh danh vi khun kị khí Corynebacteria. 36 phn

ứng sinh a. Thi gian hoàn thành khong 6 gi

GN: Đnh danh vi khun Gram âm. 47 phn ng sinh a. Thi gian hoàn thành khong 10 gi hoc ngn hơn

GP: Đnh danh vi khun Gram ơng. 43 phn ứng sinh a. Thi gian hoàn thành khong 8 gi hoc ngn hơn

NH: Đnh danh Neisseria-Haemophilus. 30 phn ứng sinh a. Thi gian hoàn thành khong 6 gi

YST: Đnh danh Nm.46 phn ng sinh a. Thi gian hoàn thành khong 16 gi

 

 

Th kháng sinh đ

Thẻ xét nghim làm kháng sinh đồ đưc phủ ít nht 18-20 loi

kháng sinh

Thi gian hoàn thành khong 24 gi cho vi khun 36 gi

cho nm

MÁY ĐO ĐỘ ĐC

 

 

Chuyên dụng cho ng nghim có kích tc 12mmx75mm

+ Có 2 chức năng đo đưc ống bng Plastic ng thy tinh,

+ S dụng đưc nguồn là pin AAA, có báo dung lưng pin, nhn dng để giúp đm bo cho trliu thành công.

Cơ sở dữ liu của AES bao gồm 3500 phenotypes 30 000 phân bố MIC

A CHẤT (TH ĐỊNH DANH KHÁNG SINH Đ)

 

 

 

 

Tính chất chung

Thẻ đnh danh kháng sinh đồ cho kết quả đáng tin cy, chính

xác

Qui trình đơn gin, không cn thêm hóa cht nào khác

An toàn cho ngưi sử dụng thẻ đưc thiết kế hoàn toàn kín

Mỗi thẻ có mã vạch giúp tối đa khả năng giám sát thẻ

Độ t đông cao nht

Cho kết quả nhanh chóng

 

 

 

 

 

 

Th định danh (ID cards)

ANC: Đnh danh vi khun kị khí Corynebacteria. 36 phn

ứng sinh a. Thi gian hoàn thành khong 6 gi

GN: Đnh danh vi khun Gram âm. 47 phn ng sinh a. Thi gian hoàn thành khong 10 gi hoc ngn hơn

GP: Đnh danh vi khun Gram ơng. 43 phn ứng sinh a. Thi gian hoàn thành khong 8 gi hoc ngn hơn

NH: Đnh danh Neisseria-Haemophilus. 30 phn ứng sinh a. Thi gian hoàn thành khong 6 gi

YST: Đnh danh Nm.46 phn ng sinh a. Thi gian hoàn thành khong 16 gi

 

 

Th kháng sinh đ

Thẻ xét nghim làm kháng sinh đồ đưc phủ ít nht 18-20 loi

kháng sinh

Thi gian hoàn thành khong 24 gi cho vi khun 36 gi

cho nm

MÁY ĐO ĐỘ ĐC

 

Chuyên dụng cho ng nghim có kích tc 12mmx75mm

+ Có 2 chức năng đo đưc ống bng Plastic ng thy tinh,

+ S dụng đưc nguồn là pin AAA, có báo dung lưng pin,

       

 

Công ty tân kiều, máy định danh và kháng sinh đồ vitek, vi sinh biomerieux

 

SẢN PHẨM QUẢNG CÁO TRÊN ZALO

 

1. Công ty Tân Kiều chuyên cung cấp Giải pháp tổng thể cho phòng Lab

- Trang thiết bị y tế

- Hóa chất xét nghiệm

- Sinh phẩm chẩn đoán

- Dụng cụ - vật tư tiêu hao

- Phần mềm quản lý - kết nối

Truy cập website công ty để có nhiều thông tin hơn: tankieu.vn

Liên hệ:

 

2. Cty Tân Kiều: Test nhanh hãng Bioland – Hàn Quốc, đặc điểm nổi trội:

- H.Pylori IgM/IgG 3 line. Không dung dịch đệm

- DOA 4in1 (AMP/MEP/THC/MOP) đúng theo thông tư khám sức khoẻ lái xe

- Đa dạng các loại sinh phẩm chẩn đoán khác.

Ngoài ra công ty còn cung cấp hãng CTK Biotech-Mỹ, Abon-TQ, Intec,...

Thông tin chi tiết: tankieu.vn/Test-nhanh/

Liên hệ:

 

3. Cty Tân Kiều: Máy xét nghiệm sinh hoá tự động, bán tự động:

DiaSys-Đức (Response), Hitachi-Nhật, Beckman Coulter-Mỹ (AU), Robonik-Ấn Độ.

Thông tin chi tiết: tankieu.vn/Sinh-hoa/

Liên hệ:

 

4. Cty Tân Kiều: Máy xét nghiệm huyết học tự động hãng Horiba-Pháp:

- Horiba ABX Microsemi CRP 200 19TS (CBC+CRP)

- Horiba ABX Micros ES 60 (18TS)

- Horiba Yumizen H500 (27TS)

- Horiba ABX Pentra XL80 (26TS)

- Horiba Pentra XLR (35TS)

- Horiba ABX Pentra DF 120 (32TS)

- Horiba ABX Pentra DF Nexus (32TS)

- Horiba ABX Pentra DX120 (45TS)

Ngoài ra, còn một số hãng nổi tiếng khác.

Thông tin chi tiết: tankieu.vn/Huyet-hoc/

Liên hệ:

 

 

5. Cty Tân Kiều: Máy xét nghiệm miễn dịch Vidas hãng BioMerieux-Pháp:

- Hoá chất xét nghiệm được đính sẵn trên một card xét nghiệm cho bệnh nhân (mỗi mẫu xét nghiệm sử dụng một card)

- Thiết kế hạn chế nhiễm chéo

- Sản phẩm được sử dụng tại một số phòng xét nghiệm tham chiếu trên thế giới.

Thông tin chi tiết: tankieu.vn/Mien-dich/Mien-dich-tu-dong-Vidas-3.html

Liên hệ:

 

7. Cty Tân Kiều: Máy định danh và kháng sinh đồ Vitek hãng BioMerieux-Pháp:

- Định danh ≥ 552 loài vi sinh vật và phân tích độ nhạy cảm kháng sinh bằng cách theo

- Có thể đưa thêm mẫu bất cứ lúc nào, kể cả khi máy đang hoạt động mà không bị gián đoạn

Thông tin chi tiết: tankieu.vn/Thiet-bi-Vi-sinh/May-dinh-danh-khang-sinh-do-Vitek.html

Liên hệ:

 

8. Cty Tân Kiều: Máy xét nghiệm HbA1c

- Hệ thống Tosoh-Nhật Bản: Phương pháp sắc ký lỏng hiệu cao trao dổi ion (HPLC). Chứng chỉ tiêu chuẩn chất lượng toàn cầu: IFCC, NGSP

- Máy xét nghiệm Cera-Stat – Hàn Quốc: Xét nghiệm chỉ tiêu CRP, HbA1c

Thông tin chi tiết: tankieu.vn/HbA1c/

Liên hệ:

 

9. Cty Tân Kiều: Máy xét nghiệm khí máu điện giải OPTIMedical-Mỹ

- Các chỉ số xét nghiệm đính lên trên một Cassette, không phải tiêu tốn hoá chất.

- Thể tích máu ít: 60ul

- Công nghệ phát huỳnh quang kết hợp cảm biến đặc hiệu.

 

10. Cty Tân Kiều: Máy phân tích điện giải SensaCore-Ấn Độ

- Nguyên lý đo: Đo trực tiếp bằng điện cực ISE

- Thời gian đo: 60 giây/mẫu

- Tiết kiệm hoá chất

XÉT NGHIỆM
THÔNG TIN LIÊN HỆ
Tên công ty CỬA HÀNG TÂN BÌNH
Địa chỉ 17 K3/3, KV 3, KDC 30, QL 91B, P. AN KHÁNH, Q. NINH KIỀU, TP.CẦN THƠ
Điện thoại 0907 621 628
Trang chủ  |  Giới thiệu  |  Đăng nhập  |  Đăng ký gian hàng  |  Quên mật khẩu  |  Đăng ký VIP